|
TT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Năm XB
|
Số lượng
|
|
I
|
TÀI LIỆU KHO KHOA HỌC XÃ HỘI
|
|
|
|
1
|
Dẫn luận thi pháp văn học
|
Trần Đình Sử
|
2017
|
10
|
|
2
|
Dẫn luận về văn chương kì ảo
|
Lê Hồng Sâm
|
2017
|
10
|
|
3
|
Diện mạo phê bình văn học phương Tây thế kỉ XX
|
Lê Nguyên Cẩn
|
2018
|
10
|
|
4
|
Giáo trình Dẫn luận ngôn ngữ học
|
Bùi Minh Toán
|
2015
|
10
|
|
5
|
Giáo trình Ngữ dụng học
|
Đỗ Hữu Châu,
Đỗ Việt Hùng
|
2012
|
10
|
|
6
|
Khảo luận hồ sơ tác giả Văn học Hán Nôm Việt Nam
|
Nguyễn T Thanh Chung
|
2018
|
10
|
|
7
|
Kĩ năng đọc hiểu văn
|
Nguyễn Thanh Hùng
|
2017
|
10
|
|
8
|
Lí luận phê bình văn học VN đầu thế kỉ XX
|
Trần Mạnh Tiến
|
2016
|
10
|
|
9
|
Lí luận văn học Tập 2
|
Trần Đình Sử
|
2019
|
5
|
|
10
|
Lí luận văn học Tập 3
|
Phương Lựu
|
2019
|
5
|
|
11
|
Ma văn kháng
|
Trần Đăng Suyền
|
2018
|
5
|
|
12
|
Một nền lí luận văn học hiện đại
|
Trần Đình Sử
|
2017
|
10
|
|
13
|
Nghiên cứu và thưởng thức v học Pháp
|
Đặng Anh Đào
|
2018
|
10
|
|
14
|
nghiên cứu văn học dân gian từ mã hóa văn học dân gian
|
Nguyễn T Bích Hà
|
2017
|
10
|
|
15
|
Ngôn ngữ với văn chương
|
Bùi Minh Toán
|
2015
|
10
|
|
16
|
Ngữ nghĩa học - Từ bình diện hệ thống đến hoạt động
|
Đỗ Việt Hùng
|
2014
|
5
|
|
17
|
Nguyễn Đăng Mạnh - bìa mềm
|
Đỗ Ngọc Thống
|
2019
|
10
|
|
18
|
Nguyễn Đăng Mạnh - Chân dung và phong cách
|
Đỗ Ngọc Thống
|
2019
|
10
|
|
19
|
Những tiểu thuyết của Robbe Grillet
|
Từ Huy
|
2018
|
5
|
|
20
|
Phạm Sư Mạnh
|
Nguyễn Th Tùng
|
2018
|
5
|
|
21
|
Phương pháp luận giải mã văn bản văn học
|
Phan Trọng Luận
|
2017
|
5
|
|
22
|
Phương pháp luận nghiên cứu văn học
|
Phương Lựu
|
2017
|
5
|
|
23
|
PP dạy học văn /2
|
Phan Trọng Luận
|
2013
|
5
|
|
24
|
Thi học cổ điển Trung Hoa
|
Phương Lựu
|
2016
|
5
|
|
25
|
Thi pháp truyện kiều - Bìa cứng
|
Trần Đình Sử
|
2018
|
2
|
|
26
|
Thi pháp truyện Kiều - Bìa mềm
|
Trần Đình Sử
|
2018
|
5
|
|
27
|
Thi pháp văn xuôi
|
Đặng Anh Đào
|
2018
|
5
|
|
28
|
Thơ lục ngôn chữ Hán Việt Nam thời trung đại
|
Nguyễn Thanh Tùng
|
2016
|
5
|
|
29
|
Thơ trữ tình Việt Nam từ giữa thế kỉ 80 đến nay những đổi mới cơ bản
|
Đặng Thu Thủy
|
2015
|
5
|
|
30
|
Thư tịch Trung Quốc và thơ văn đi sứ Trung Hoa
|
Trần Ích Nguyên
N Phúc An (dịch)
|
2018
|
5
|
|
31
|
Tự sự học - Tập 1
|
Trần Đình Sử
|
2017
|
5
|
|
32
|
Tư Tưởng và phong cách nhà văn
|
Trần Đăng Suyền
|
2019
|
5
|
|
33
|
Tư tưởng và phong cách nhà văn những vấn đề lý luận và thực tiễn (bìa cứng)
|
Trần Đăng Suyền
|
2018
|
5
|
|
34
|
Tuyển tập thơ văn Trương Đăng Quế
|
Hoàng Ngọc Cương
|
2018
|
5
|
|
35
|
Văn bản và dạy học đọc hiểu văn bản ở trường trung học
|
Trịnh Thị Lan
|
2017
|
10
|
|
36
|
Văn học hậu hiện đại - Lí thuyết và tiếp nhận
|
Lê Huy Bắc
|
2015
|
10
|
|
37
|
Văn học Mĩ
|
Lê Huy Bắc
|
2017
|
5
|
|
38
|
Văn học nhà trường nhận diện - tiếp cận - đổi mới
|
Phan Trọng Luận
|
2009
|
5
|
|
39
|
Văn học Việt Nam từ sau Cách mạng Tháng tám 1945
|
Nguyễn Văn Long
|
2019
|
10
|
|
40
|
Giáo trình Tiếng Việt văn hóa (dành cho người nước ngoài)
|
Đỗ Việt Hùng
Nguyễn Thu Hoài
|
2018
|
10
|
|
41
|
Lịch sử quan hệ quốc tế
|
Vũ Dương Minh
|
2012
|
10
|
|
42
|
Giáo trình Lịch sử thế giới hiện đại Tập 2
|
Trần Thị Vinh
|
2008
|
10
|
|
43
|
Giáo trình Lịch sử thế giới hiện đại Tập 1
|
Trần Thị Vinh
|
2008
|
10
|
|
44
|
Một số chuyên đề lịch sử cổ trung đại Việt Nam, Tập 2
|
Nguyễn Cảnh Minh
|
2013
|
10
|
|
45
|
Lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X đến 1858
|
Trương H Quỳnh
Đào Tố Uyên
|
2006
|
10
|
|
46
|
Giáo trình Lịch sử Việt Nam Tập 1 - từ nguyên thuỷ đến thế kỉ X
|
Nguyễn Cảnh Minh
|
2012
|
10
|
|
47
|
Lịch sử sử học Việt nam
|
Phan Ngọc Liên
|
2011
|
10
|
|
48
|
Các con đường biện pháp nâng cao hiệu quả qua dạy học lịch sử ở trường phổ thông
|
Nguyễn Thị Côi
|
2016
|
10
|
|
49
|
Giáo trình PP NC & biên soạn lịch sử địa phương
|
Nguyễn Cảnh Minh
|
2008
|
10
|
|
50
|
Lịch sử phong trào giải phóng dân tộc thế kỉ XX - Một cách tiếp cận
|
Đỗ Thanh Bình
|
2016
|
5
|
|
51
|
Lịch sử tư tưởng Việt Nam Tập 1 (bìa mềm)
|
Nguyễn Tài Thư
|
2019
|
5
|
|
52
|
De gaulle và Việt Nam - bìa mềm
|
PIERRE JOURNOUD
|
2019
|
5
|
|
II
|
TÀI LIỆU KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN – CÔNG NGHỆ
|
|
|
53
|
Tổ chức HĐ nhận thức trong dạy học toán
|
Đào Tam
|
2010
|
25
|
|
54
|
Vận dụng LL vào thực tiễn dạy học môn toán
|
Bùi Văn Nghị
|
2009
|
22
|
|
55
|
Phương pháp dạy học hình học ở trường Phổ thông
|
Đào Tam
|
2012
|
25
|
|
56
|
Bài tập đại số tuyến tính
|
Nguyễn Duy Thuận
|
2017
|
25
|
|
57
|
Tiếp cận hiện đại trong rèn luyện năng lực sư phạm cho SV ngành toán
|
Trần Trung
|
2015
|
25
|
|
57
|
Cơ sở hóa học phân tích hiện đại tập 4
|
Hồ Viết Quý
|
2012
|
25
|
|
59
|
Trắc nghiệm và sử dụng trắc nghiệm trong dạy học hoá học ở trường phổ thông
|
Nguyễn Xuân Trường
|
2016
|
25
|
|
60
|
Giáo trình vật lí bán dẫn thấp chiều
|
Nguyễn Quang Học
|
2017
|
25
|
|
61
|
Giáo trình các lí thuyết phát triển tâm lí người
|
Phan Trọng Ngọ
|
2019
|
10
|
|
III
|
TÀI LIỆU GIÁO DỤC HỌC, TIỂU HỌC MẦM NON
|
|
|
|
62
|
Giáo trình Đánh giá nhân cách
|
Nguyễn Đức Sơn
|
2018
|
10
|
|
63
|
Giáo trình Giao tiếp sư phạm
|
Nguyễn Thị Thanh Bình
|
2015
|
10
|
|
64
|
Giáo trình Kiểm tra đánh giá trong giáo dục
|
Nguyễn Công Khanh
|
2019
|
20
|
|
65
|
Phương pháp giáo dục giá trị sống kĩ năng sống
|
Nguyễn Công Khanh
|
2018
|
10
|
|
66
|
Giáo trình Tâm lí học (BD nghiệp vụ SP cho GVchưa qua đào tạo SP)
|
Lê Minh Nguyệt
|
2015
|
10
|
|
67
|
Giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật lứa tuổi mầm non
|
Lã Thị Bắc Lý
|
2016
|
20
|
|
68
|
Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật lứa tuổi mầm non
|
Lã Thị Bắc Lý
|
2018
|
20
|
|
69
|
Giáo trình Can thiệp sớm cho trẻ khiếm thính
|
Bùi Thị Lâm
|
2016
|
10
|
|
70
|
Giáo trình can thiệp sớm cho trẻ khuyết tật
|
Trần Thị Thiệp
|
2019
|
10
|
|
71
|
Giáo trình chuyên đề giáo dục kĩ năng sống
|
Nguyễn Thanh Bình
|
2017
|
20
|
|
72
|
Dạy và học tích cực
|
Nguyễn Lăng Bình
|
2020
|
10
|
|
73
|
Giáo trình giáo dục tích hợp ở bậc học mầm non
|
Nguyễn Thị Hòa
|
2018
|
20
|
|
74
|
Phát huy tính tích cực nhận thức của trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi trong trò chơi học tập
|
Nguyễn Thị Hòa
|
2015
|
20
|
|
75
|
Phương pháp dạy trẻ mẫu giáo định hướng thời gian
|
Đỗ Thị Minh Liên
|
2018
|
10
|
|
76
|
Phương pháp hình thành kĩ năng vận động cho trẻ mầm non
|
Đặng Hồng Phương
|
2018
|
10
|
|
77
|
Phương pháp phát triển trí tuệ cho trẻ mầm non
|
Nguyễn Công Khanh
|
2018
|
10
|
|
78
|
Tiếng anh giáo dục mầm non
|
Hoàng Quý Tình
|
2014
|
10
|
|
79
|
Tổ chức hoạt động giáo dục theo hướng trải nghiệm cho trẻ ở trường mầm non
|
Hoàng Thị Phương, Lã Thị Bắc Lý
|
2018
|
30
|
|
80
|
Giáo trình chuyên đề bồi dưỡng HSG toán tiểu học
|
Trần Diên Hiển
|
2018
|
10
|
|
81
|
Giáo trình rèn kỹ năng giải toán tiểu học
|
Trần Diên Hiển
|
2018
|
10
|
|
82
|
Giáo trình Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm tiểu học
|
Dương Giáng Thiên Hương
|
2016
|
20
|
|
83
|
Giáo trình Thực hành phương pháp dạy học toán ở tiểu học
|
Trần Ngọc Lan
|
2019
|
10
|
|
84
|
Giáo dục âm nhạc
|
Phạm Thị Hòa
|
2015
|
10
|
|
85
|
Hướng dẫn tổ chức dạy học môn Âm nhạc Lớp 1 theo CCGDPT mới
|
Nguyễn Thanh Bình
|
2019
|
10
|
|
86
|
Điêu khắc
|
Nguyễn Thị Hiên
|
2008
|
5
|
|
87
|
Giáo trình bố cục
|
Đàm Luyện
|
2011
|
5
|
|
88
|
Giáo trình bố cục Tập 2
|
Đàm Luyện
|
2009
|
5
|
|
89
|
Giáo trình Bố cục Tập 3
|
Đàm Luyện
|
2008
|
5
|
|
90
|
Giáo trình Luật xa gần
|
Phạm Văn Tuyến
|
2011
|
5
|
|
91
|
Giáo trình mỹ thuật & phương pháp dạy học mĩ thuật
|
Nguyễn Quốc Toản
|
2014
|
10
|
|
92
|
Giáo trình Mỹ thuật học
|
Trần Tiểu Lâm
|
2013
|
10
|
|
93
|
Giáo trình trang trí
|
Tạ Phương Thảo
|
2007
|
10
|
|
94
|
Giáo trình Trang trí Tập 3
|
Tạ Phương Thảo
|
2008
|
10
|
|
95
|
Hình họa Tập 3
|
Triệu Khắc Lễ
|
2011
|
5
|
|
96
|
Hình họa Tập 1
|
Triệu Khắc Lễ
|
2008
|
5
|
|
97
|
Kí họa
|
Triệu Khắc Lễ
|
2011
|
5
|
|
98
|
Kí họaTập 2
|
Triệu Khắc Lễ
|
2007
|
5
|
|
99
|
Kí họa Tập 3
|
Triệu Khắc Lễ
|
2007
|
5
|
|
100
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mĩ thuật
|
Nguyễn Thu Tuấn
|
2015
|
10
|
|
101
|
phương pháp dạy học mỹ thuật
|
Nguyễn Quốc Toản
|
2009
|
10
|
|
102
|
Ứng dụng tin học trong dạy học trang trí Mĩ thuật
|
Triệu thế Hùng
|
2013
|
20
|
|
103
|
Hướng dẫn tổ chức hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học theo chương trình giáo dục phổ thông mới
|
PGS.TS. Đinh Thị Kim Thoa (chủ biên)
|
2019
|
10
|
|
104
|
giói thiệu chương trình giáo dục phổ thông và dạy học phát triển năng lực hs tiểu học lớp 1
|
PGS.TS. Đỗ Xuân Thảo, Nguyễn Hữu Hợp
|
2019
|
10
|
|
105
|
Hướng dẫn tổ chức dạy học học môn Toán - Lớp 1 theo CTGDPT mới
|
PGS.TS Vũ Quốc Chung;
|
2019
|
20
|
|
106
|
Hướng dẫn dạy học môn Nghệ thuật cấp tiểu học theo chương trình GD phổ thông mới. Phần mỹ thuật
|
ThS Nguyễn Thị Dông (Chủ biên)
|
2019
|
10
|
|
107
|
Hướng dẫn dạy học môn Nghệ thuật cấp tiểu hoc theo chương trình GD phổ thông mới. Phần Âm nhạc
|
ThS Lê Anh Tuấn
ThS Đỗ Thanh Hiền
|
2019
|
20
|
|
108
|
Hướng dẫn dạy học môn Khoa học cấp tiểu học theo chương trình GD phổ thông mới.
|
PGS.TS. Mai Sỹ Tuấn (chủ biên)
|
2019
|
10
|
|
109
|
Hướng dẫn dạy học môn Tự nhiên - xã hội cấp tiểu học theo chương trình GD phổ thông mới.
|
PGS.TS. Mai Sỹ Tuấn (chủ biên)
|
2019
|
10
|
|
110
|
Hướng dẫn dạy học môn Lịch sử và Địa lý cấp tiểu học theo chương trình GD phổ thông mới.
|
GS.TS. Phạm Hồng Tung (chủ biên)
|
2019
|
10
|
|
111
|
Hướng dẫn tổ chức dạy học môn Tự nhiên - xã hội lớp 1 theo chương trình GD phổ thông mới.
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thấn (chủ biên)
|
2019
|
10
|
|
112
|
Hướng dẫn tổ chức dạy học môn Hoạt động trải nghiệm lớp 1 theo chương trình GD phổ thông mới.
|
PGS.TS. Phó Đức Hòa (chủ biên)
|
2019
|
10
|
|
113
|
Hướng dẫn tổ chức dạy học học môn Tiếng Việt - Lớp 1 theo CTGDPT mới
|
PGS.TS. Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên) PGS.TS. Đỗ Xuân Thảo
|
2019
|
10
|
|
114
|
Cẩm nang quản lí và lãnh đạo nhà trường phổ thông trong bối cảnh đổi mới giáo dục
|
Nguyễn Vũ Bích Hiền
(chủ biên)
|
2018
|
5
|
|
115
|
Dạy học phát triển năng lực môn Tiếng Việt (Tiểu học)
|
Đỗ Ngọc Thống ,Đỗ Xuân Thảo,Lê Phương Nga
|
2018
|
20
|
|
116
|
Dạy học phát triển năng lực môn Toán (Tiểu học)
|
Đỗ Đức Thái (Tổng CB)
|
2018
|
20
|
|
117
|
Dạy học phát triển năng lực môn Lịch sử và Địa lí (Tiểu học)
|
Nghiêm Đình Vỳ –
Lê Thông (CB)
|
2018
|
20
|
|
118
|
Dạy học phát triển năng lực môn Khoa học (Tiểu học)
|
Mai Sỹ Tuấn (CB)
|
2018
|
20
|
|
119
|
Dạy học phát triển năng lực môn Tự nhiên - Xã hội (Tiểu học)
|
Mai Sỹ Tuấn (CB)
|
2018
|
20
|
|
120
|
Dạy học phát triển năng lực môn Đạo đức (Tiểu học)
|
Đào Đức Doãn (CB)
|
2018
|
20
|
|
121
|
Dạy và học tích cực - Một số phương pháp dạy và kĩ thuật dạy học
|
Nguyễn Lăng Bình
|
2018
|
20
|
|
122
|
Thiết kế bài soạn môn Toán phát triển năng lực học sinh tiểu học
|
Vũ Quốc Chung
|
2018
|
20
|
|
123
|
Thiết kế bài học phát triển năng lực học sinh tiểu học
|
Nguyễn Hữu Hợp
|
2018
|
20
|
|
124
|
Hỏi - Đáp dạy học phát triển năng lực học sinh tiểu học
|
Nguyễn Hữu Hợp
|
2019
|
20
|
|
125
|
Dạy học tích hợp phát triển năng lực học sinh - Q 1
|
Đỗ Hương Trà
|
2016
|
5
|
|
126
|
Dạy học tích hợp phát triển năng lực học sinh - Q 2
|
Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
2018
|
10
|